ôn hòa nghĩa là gì?

ôn hòa nghĩa là gì?, ôn hòa được viết tắt của từ nào và định nghĩa như thế nào?, Ở đây bạn tìm thấy có 2 định nghĩa hãy thêm 1 ý nghĩa và 1 ví dụ

CÂU TRẢ LỜI
ôn hòa trong tiếng anh là:

formal, moderate, temperate, calm, poised, peaceful, non-violent

Leave a Reply

1 Gửi Trên "ôn hòa"

avatar
  Theo dõi  
newest oldest most voted
Thông báo về
184439082683869
Guest

Y nghĩa: là khí hậu ấm áp , dể chịu , không nóng quá cũng không lạnh quá.
Ví dụ: khí hậu ôn hòa , dể chịu ….
Nguồn:http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C3%94n_ho%C3%A0